附件 nghĩa là gì
fù jiànHán Việt: PHÒ KIỆN
phụ lục (trong tài liệu)
Nghĩa
fù jiànHSK 5Hán Việt: PHÒ KIỆN
- phụ lục (trong tài liệu)
- tài liệu đính kèm
- tệp đính kèm (email)
- phụ kiện (cho xe hơi, máy tính v.v.)
- (giải phẫu) phần phụ
Tiếng Anh: appendix (in a document); enclosure (accompanying a document); (email) attachment; accessory (for a car, computer etc); (anatomy) adnexa