附带损害附帶損害 nghĩa là gì
fù dài sǔn hàiHán Việt: PHÒ ĐAI TỐN HẠI
tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự)
Nghĩa
fù dài sǔn hàiHán Việt: PHÒ ĐAI TỐN HẠI
- tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự)
Tiếng Anh: collateral damage (both as a legal term, and as a military euphemism)
Chữ thành phần
- 附fù · Hán Việt: phònearby; to adhere to, to attach; to rely on7 nét · Xem thứ tự nét →
- 带dài · Hán Việt: đaibelt, strap; band, ribbon; area, zone; to carry, to raise, to wear9 nét · Xem thứ tự nét →
- 损sǔn · Hán Việt: tốnto damage, to harm10 nét · Xem thứ tự nét →
- 害hài · Hán Việt: hạito injure, to harm; to destroy, to kill10 nét · Xem thứ tự nét →