降压降壓 nghĩa là gì
jiàng yāHán Việt: GIÁNG ÁP
giảm áp suất (của chất lỏng)
Nghĩa
jiàng yāHán Việt: GIÁNG ÁP
- giảm áp suất (của chất lỏng)
- hạ huyết áp
- giảm (hoặc hạ) điện áp
Tiếng Anh: to reduce the pressure (of a fluid); to lower one's blood pressure; to lower (or step down) the voltage