降温降溫 nghĩa là gì
jiàng wēnHán Việt: GIÁNG ỒN
trở nên mát hơn
Nghĩa
jiàng wēnHSK 4Hán Việt: GIÁNG ỒN
- trở nên mát hơn
- hạ nhiệt
- làm mát
- (về sự quan tâm, hoạt động, v.v.) giảm xuống
Tiếng Anh: to become cooler; to lower the temperature; cooling; (of interest, activity etc) to decline