限免 nghĩa là gì
xiàn miǎnHán Việt: HẠN MIỄN
(sản phẩm, dịch vụ, v.v.) miễn phí trong thời gian giới hạn (viết tắt của 限時免費|限时免费[xian4shi2 mian3fei4])
Nghĩa
xiàn miǎnHán Việt: HẠN MIỄN
- (sản phẩm, dịch vụ, v.v.) miễn phí trong thời gian giới hạn (viết tắt của 限時免費|限时免费[xian4shi2 mian3fei4])
Tiếng Anh: (of a product, service etc) free for a limited time (abbr. for 限時免費|限时免费[xian4 shi2 mian3 fei4])