限定词限定詞 nghĩa là gì
xiàn dìng cíHán Việt: HẠN ĐỊNH TỪ
hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.)
Nghĩa
xiàn dìng cíHán Việt: HẠN ĐỊNH TỪ
- hạn định từ (trong ngữ pháp, ví dụ: mạo từ, từ chỉ định, đại từ sở hữu, danh từ sở hữu cách, v.v.)
Tiếng Anh: determiner (in grammar, i.e. article, demonstrative, possessive pronoun, noun genitive etc)