陡然 nghĩa là gì
dǒu rán
đột nhiên
Nghĩa
dǒu rán
- đột nhiên
- một cách bất ngờ
- đột ngột
- dốc đứng
- vấp ngã
Tiếng Anh: suddenly; unexpectedly; abruptly; precipitously; stumbling
dǒu rán
đột nhiên
Tiếng Anh: suddenly; unexpectedly; abruptly; precipitously; stumbling