Từ điển › 除暴除暴 nghĩa là gìchú bàoHán Việt: TRỪ BẠOtrừ khử bọn tội phạmNghĩa chú bàoHán Việt: TRỪ BẠOtrừ khử bọn tội phạmTiếng Anh: to eliminate outlawsChữ thành phần除chú · Hán Việt: trừto eliminate, to remove, to wipe out9 nét · Xem thứ tự nét →暴bào · Hán Việt: bạoviolent, brutal, tyrannical15 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 除暴除暴安良chú bào ān liáng trừ bạo an dân (thành ngữ); cướp của người giàu, chia cho người nghèo