Từ điển › 除法除法 nghĩa là gìchú fǎHán Việt: TRỪ PHÁPphép chia (toán)Nghĩa chú fǎHán Việt: TRỪ PHÁPphép chia (toán)Tiếng Anh: division (math.)Chữ thành phần除chú · Hán Việt: trừto eliminate, to remove, to wipe out9 nét · Xem thứ tự nét →法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →