除非 nghĩa là gì
chú fēiHán Việt: TRỪ PHI
chỉ nếu (..., nếu không thì, ...)
Nghĩa
chú fēiHSK 5Hán Việt: TRỪ PHIPhổ biến #3271
- chỉ nếu (..., nếu không thì, ...)
- chỉ khi
- chỉ trong trường hợp
- trừ khi
Tiếng Anh: only if (..., or otherwise, ...); only when; only in the case that; unless