险境險境 nghĩa là gì
xiǎn jìngHán Việt: HIỂM CẢNH
tình huống nguy cấp
Nghĩa
xiǎn jìngHán Việt: HIỂM CẢNH
- tình huống nguy cấp
- điều kiện rủi ro
- vùng nguy hiểm
Tiếng Anh: critical circumstances; risky conditions; danger zone
xiǎn jìngHán Việt: HIỂM CẢNH
tình huống nguy cấp
Tiếng Anh: critical circumstances; risky conditions; danger zone