陪护陪護 nghĩa là gì
péi hù
chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.)
Nghĩa
péi hù
- chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.)
- người chăm sóc
Tiếng Anh: to attend to the needs of (an invalid, disabled person etc); caregiver
péi hù
chăm sóc nhu cầu của (người bệnh, người khuyết tật, v.v.)
Tiếng Anh: to attend to the needs of (an invalid, disabled person etc); caregiver