陪都 nghĩa là gì
péi dū
thủ đô tạm thời của một quốc gia (ví dụ: thời chiến)
Nghĩa
péi dū
- thủ đô tạm thời của một quốc gia (ví dụ: thời chiến)
- thủ đô thứ hai
- thủ đô thay thế
Tiếng Anh: provisional capital of a country (e.g. in time of war); secondary capital; alternative capital