随信附上隨信附上 nghĩa là gì
suí xìn fù shàngHán Việt: TUỲ TÍN PHÒ THƯỢNG
gửi kèm theo thư này
Nghĩa
suí xìn fù shàngHán Việt: TUỲ TÍN PHÒ THƯỢNG
- gửi kèm theo thư này
Tiếng Anh: enclosed with (this) letter
Chữ thành phần
- 随suí · Hán Việt: tuỳto follow, to listen to, to submit to11 nét · Xem thứ tự nét →
- 信xìn · Hán Việt: tínto trust, to believe; letter, sign9 nét · Xem thứ tự nét →
- 附fù · Hán Việt: phònearby; to adhere to, to attach; to rely on7 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →