Từ điển › 随同随同隨同 nghĩa là gìsuí tóngHán Việt: TUỲ ĐỒNGđi cùngNghĩa suí tóngHán Việt: TUỲ ĐỒNGđi cùngTiếng Anh: accompanyingChữ thành phần随suí · Hán Việt: tuỳto follow, to listen to, to submit to11 nét · Xem thứ tự nét →同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →