随处可见隨處可見 nghĩa là gì
suí chù kě jiànHán Việt: TUỲ XỬ KHẢ KIẾN
có thể thấy khắp nơi
Nghĩa
suí chù kě jiànHSK 7Hán Việt: TUỲ XỬ KHẢ KIẾN
- có thể thấy khắp nơi
Tiếng Anh: can be seen everywhere
Chữ thành phần
- 随suí · Hán Việt: tuỳto follow, to listen to, to submit to11 nét · Xem thứ tự nét →
- 处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →
- 可kě · Hán Việt: khảmay, can, -able; possibly5 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →