随手隨手 nghĩa là gì
suí shǒuHán Việt: TUỲ THỦ
một cách tiện lợi
Nghĩa
suí shǒuHSK 4Hán Việt: TUỲ THỦ
- một cách tiện lợi
- không thêm rắc rối
- tiện tay
- trong khi làm
Tiếng Anh: conveniently; without extra trouble; while doing it; in passing
suí shǒuHán Việt: TUỲ THỦ
một cách tiện lợi
Tiếng Anh: conveniently; without extra trouble; while doing it; in passing