随机应变隨機應變 nghĩa là gì
suí jī yìng biànHán Việt: TUỲ CƠ ỨNG BIẾN
thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng
Nghĩa
suí jī yìng biànHán Việt: TUỲ CƠ ỨNG BIẾN
- thay đổi theo tình huống (thành ngữ); thực dụng
Tiếng Anh: to change according to the situation (idiom); pragmatic
Chữ thành phần
- 随suí · Hán Việt: tuỳto follow, to listen to, to submit to11 nét · Xem thứ tự nét →
- 机jī · Hán Việt: cơdesk; machine; moment, opportunity6 nét · Xem thứ tự nét →
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 变biàn · Hán Việt: biếnto change, to transform, to alter; rebel8 nét · Xem thứ tự nét →