隐患隱患 nghĩa là gì
yǐn huànHán Việt: ẨN HOẠN
nguy hiểm tiềm ẩn
Nghĩa
yǐn huànHSK 7Hán Việt: ẨN HOẠN
- nguy hiểm tiềm ẩn
- bị hư hại ẩn giấu
- điều không may không thấy trên bề mặt
Tiếng Anh: a danger concealed within sth; hidden damage; misfortune not visible from the surface