隐瞒不报隱瞞不報 nghĩa là gì
yǐn mán bù bàoHán Việt: ẨN MAN BẤT BÁO
che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách)
Nghĩa
yǐn mán bù bàoHán Việt: ẨN MAN BẤT BÁO
- che giấu (một việc lẽ ra phải báo cáo cho nhà chức trách)
Tiếng Anh: to cover up (a matter that should be reported to the authorities)
Chữ thành phần
- 隐yǐn · Hán Việt: ẩnto hide, to conceal; secret, hidden11 nét · Xem thứ tự nét →
- 瞒mán · Hán Việt: manto deceive, to lie; to regard with suspicion15 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →