隔空喊话隔空喊話 nghĩa là gì
gé kōng hǎn huà
nói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa
Nghĩa
gé kōng hǎn huà
- nói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa
- (nghĩa bóng) nói điều gì đó nhằm vào tai của người không hiện diện (thường bằng cách tuyên bố trước công chúng hoặc đăng bài trực tuyến)
Tiếng Anh: to converse with sb by shouting from some distance away; (fig.) to say sth intended for the ears of sb who is not in one's presence (often, by making a public statement or by posting online)
Chữ thành phần
- 隔gé · Hán Việt: cáchto separate, to partition, to divide12 nét · Xem thứ tự nét →
- 空kōng · Hán Việt: khônghollow, empty, deserted, bare8 nét · Xem thứ tự nét →
- 喊hǎnto shout, to yell, to call out; to howl; to cry12 nét · Xem thứ tự nét →
- 话huà · Hán Việt: thoạitalk, speech; language, dialect8 nét · Xem thứ tự nét →