隔行如隔山 nghĩa là gì
gé háng rú gé shānHán Việt: CÁCH HÀNG NHƯ CÁCH SƠN
nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín
Nghĩa
gé háng rú gé shānHán Việt: CÁCH HÀNG NHƯ CÁCH SƠN
- nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín
Tiếng Anh: different trades, worlds apart (idiom); to sb outside the profession, it is a closed book
Chữ thành phần
- 隔gé · Hán Việt: cáchto separate, to partition, to divide12 nét · Xem thứ tự nét →
- 行xíng · Hán Việt: hàngto go, to walk, to move; professional6 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 山shān · Hán Việt: sơnmountain, hill, peak3 nét · Xem thứ tự nét →