Từ điển › 隔都隔都 nghĩa là gìgé dōuHán Việt: CÁCH ĐÔkhu ổ chuột (từ mượn)Nghĩa gé dōuHán Việt: CÁCH ĐÔkhu ổ chuột (từ mượn)Tiếng Anh: (loanword) ghettoChữ thành phần隔gé · Hán Việt: cáchto separate, to partition, to divide12 nét · Xem thứ tự nét →都dōu · Hán Việt: đôall, each, entirely, whole; metropolis; capital10 nét · Xem thứ tự nét →