隔音符号隔音符號 nghĩa là gì
gé yīn fú hàoHán Việt: CÁCH ÂM BÙA HIỆU
dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin (tức là để đánh dấu ranh giới giữa hai âm tiết, như trong "dàng'àn" 檔案|档案[dang4 an4])
Nghĩa
gé yīn fú hàoHán Việt: CÁCH ÂM BÙA HIỆU
- dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin (tức là để đánh dấu ranh giới giữa hai âm tiết, như trong "dàng'àn" 檔案|档案[dang4 an4])
Tiếng Anh: apostrophe, as used in pinyin orthography (i.e. to mark a boundary between two syllables, as in "dàng'àn" 檔案|档案[dang4 an4])
Chữ thành phần
- 隔gé · Hán Việt: cáchto separate, to partition, to divide12 nét · Xem thứ tự nét →
- 音yīn · Hán Việt: âmsound, tone, pitch, pronunciation9 nét · Xem thứ tự nét →
- 符fú · Hán Việt: bùaamulet, charm; mark, tag; to correspond to11 nét · Xem thứ tự nét →
- 号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →