难得一见難得一見 nghĩa là gì
nán dé yī jiànHán Việt: NAN ĐẮC NHẤT KIẾN
hiếm thấy
Nghĩa
nán dé yī jiànHSK 7Hán Việt: NAN ĐẮC NHẤT KIẾN
- hiếm thấy
Tiếng Anh: rarely seen
Chữ thành phần
- 难nán · Hán Việt: nanhard, difficult, arduous; unable10 nét · Xem thứ tự nét →
- 得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →
- 一yī · Hán Việt: nhấtone; a, an; alone1 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →