雪山狮子旗雪山獅子旗 nghĩa là gì
xuě shān shī zi qí
Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại
Nghĩa
xuě shān shī zi qí
- Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại
Tiếng Anh: Snow lion banner, banned flag of Tibetan independence movement, featuring mythological Snow Leopard
Chữ thành phần
- 雪xuěsnow; wipe away shame, avenge11 nét · Xem thứ tự nét →
- 山shān · Hán Việt: sơnmountain, hill, peak3 nét · Xem thứ tự nét →
- 狮shī · Hán Việt: sưlion9 nét · Xem thứ tự nét →
- 子zi · Hán Việt: tíson, child; seed, egg; fruit; small thing3 nét · Xem thứ tự nét →
- 旗qí · Hán Việt: cờbanner, flag, streamer14 nét · Xem thứ tự nét →