雾里看花霧里看花 nghĩa là gì
wù lǐ kàn huāHán Việt: VỤ LỊA KHAN HOA
nghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo
Nghĩa
wù lǐ kàn huāHán Việt: VỤ LỊA KHAN HOA
- nghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo
Tiếng Anh: lit. to look at flowers in the fog (idiom); fig. blurred vision
Chữ thành phần
- 雾wù · Hán Việt: vụfog, mist, vapor, fine spray13 nét · Xem thứ tự nét →
- 里lǐ · Hán Việt: lịaunit of distance equal to 0.5km; village; lane7 nét · Xem thứ tự nét →
- 看kàn · Hán Việt: khan, khán, khản, khăn, khen, khớnto look, to see; to examine, to scrutinize9 nét · Xem thứ tự nét →
- 花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →