Từ điển › 需需 nghĩa là gìxūyêu cầuNghĩa xūHSK 7Phổ biến #1631yêu cầucầnmuốnsự cần thiếtnhu cầuTiếng Anh: to require; to need; to want; necessity; needChữ thành phần需xūto need, to require; must14 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 需需要xū yào cần; muốn; yêu cầu; đòi hỏi; nhu cầu需求xū qiú yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu需求层次理论xū qiú céng cì lǐ lùn tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học)需要是发明之母xū yào shì fā míng zhī mǔ Cần thiết là mẹ đẻ của sáng chế (tục ngữ Châu Âu).