Từ điển › 露出露出 nghĩa là gìlù chūHán Việt: LỘ XUẤTđể lộNghĩa lù chūHán Việt: LỘ XUẤTđể lộhiện racũng đọc là [lou4 chu1]Tiếng Anh: to expose; to show; also pr. [lou4 chu1]Chữ thành phần露lù · Hán Việt: lộdew; leak; bare, exposed; to reveal, to show21 nét · Xem thứ tự nét →出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 露出露出马脚lù chū mǎ jiǎo lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật