露天大戏院露天大戲院 nghĩa là gì
lù tiān dà xì yuànHán Việt: LỘ THIÊN ĐẠI HÍ VIỆN
rạp hát ngoài trời
Nghĩa
lù tiān dà xì yuànHán Việt: LỘ THIÊN ĐẠI HÍ VIỆN
- rạp hát ngoài trời
Tiếng Anh: open-air amphitheater
Chữ thành phần
- 露lù · Hán Việt: lộdew; leak; bare, exposed; to reveal, to show21 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 戏xì · Hán Việt: híplay, show, theater6 nét · Xem thứ tự nét →
- 院yuàn · Hán Việt: việncourt, yard, courtyard; school9 nét · Xem thứ tự nét →