青天白日 nghĩa là gì
qīng tiān bái rìHán Việt: THANH THIÊN BẠCH NHẬT
(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa
Nghĩa
qīng tiān bái rìHán Việt: THANH THIÊN BẠCH NHẬT
- (thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa
- biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh
Tiếng Anh: (idiom) in broad daylight; in the middle of the day; KMT emblem, a white sun on a blue background
Chữ thành phần
- 青qīng · Hán Việt: thanhnature's color; blue, green, black; young8 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 白bái · Hán Việt: bạchwhite; clear, pure, unblemished; bright5 nét · Xem thứ tự nét →
- 日rì · Hán Việt: nhậtsun; day; daytime4 nét · Xem thứ tự nét →