非处方药非處方藥 nghĩa là gì
fēi chǔ fāng yàoHán Việt: PHI XỬ PHƯƠNG DƯỢC
thuốc không kê đơn
Nghĩa
fēi chǔ fāng yàoHán Việt: PHI XỬ PHƯƠNG DƯỢC
- thuốc không kê đơn
Tiếng Anh: over-the-counter drug; OTC drug
Chữ thành phần
- 非fēi · Hán Việt: phinot, negative, non-; to oppose8 nét · Xem thứ tự nét →
- 处chù · Hán Việt: xửto reside at, to live in; place, locale; department5 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 药yào · Hán Việt: dượcdrugs, medicine; the leaf of the Dahurian angelica plant9 nét · Xem thứ tự nét →