非得 nghĩa là gì
fēi děiHán Việt: PHI ĐẮC
(theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải
Nghĩa
fēi děiHSK 7Hán Việt: PHI ĐẮC
- (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải
Tiếng Anh: (followed by a verb phrase, then – optionally – 不可, or 不行 etc) must