Từ điển › 靠山靠山 nghĩa là gìkào shānngười chống lưng; người hỗ trợNghĩa kào shānngười chống lưng; người hỗ trợgần núiTiếng Anh: patron; backer; close to a mountainChữ thành phần靠kàonearby; to depend on, to lean on, to trust15 nét · Xem thứ tự nét →山shān · Hán Việt: sơnmountain, hill, peak3 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 靠山靠山吃山,靠水吃水kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ nghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương; lợi dụng vị trí để thăng tiến