面世 nghĩa là gì
miàn shì
được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.)
Nghĩa
miàn shì
- được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.)
- ra mắt
- hình thành
- ra ánh sáng
Tiếng Anh: to be published (of art, literary works etc); to come out; to take shape; to see the light of day