鞠躬尽力鞠躬盡力 nghĩa là gì
jū gōng jìn lìHán Việt: CÚC CUNG TẬN LỰC
hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
Nghĩa
jū gōng jìn lìHán Việt: CÚC CUNG TẬN LỰC
- hết lòng hết sức (thành ngữ); cố gắng hết mình
- giống như 鞠躬盡瘁|鞠躬尽瘁[ju1 gong1 jin4 cui4]
Chữ thành phần
- 鞠jū · Hán Việt: cúcto bow, to bend; to nourish, to rear17 nét · Xem thứ tự nét →
- 躬gōng · Hán Việt: cungto bow; personally, in person; oneself10 nét · Xem thứ tự nét →
- 尽jǐn · Hán Việt: tậnto exhaust, to use up, to deplete6 nét · Xem thứ tự nét →
- 力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →