鞠躬尽瘁,死而后已鞠躬盡瘁,死而後已 nghĩa là gì
jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ
cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời
Nghĩa
jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ
- cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời
- với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết
Tiếng Anh: to bend to a task and spare no effort unto one's dying day (idiom); striving to the utmost one's whole life; with every breath in one's body, unto one's dying day
Chữ thành phần
- 鞠jū · Hán Việt: cúcto bow, to bend; to nourish, to rear17 nét · Xem thứ tự nét →
- 躬gōng · Hán Việt: cungto bow; personally, in person; oneself10 nét · Xem thứ tự nét →
- 尽jǐn · Hán Việt: tậnto exhaust, to use up, to deplete6 nét · Xem thứ tự nét →
- 瘁cuì · Hán Việt: tuỵtired, worn-out; sick; overworked13 nét · Xem thứ tự nét →
- 死sǐ · Hán Việt: tợ, tửdead; death; impassable, inflexible6 nét · Xem thứ tự nét →
- 而érand, and then, and yet; but6 nét · Xem thứ tự nét →
- 后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →
- 已yǐ · Hán Việt: dĩalready; finished; to stop; then, afterwards3 nét · Xem thứ tự nét →