鞭策 nghĩa là gì
biān cè
thúc đẩy
Nghĩa
biān cèHSK 7
- thúc đẩy
- khích lệ
- động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ)
Tiếng Anh: to spur on; to urge on; to encourage sb (e.g. to make progress)
biān cè
thúc đẩy
Tiếng Anh: to spur on; to urge on; to encourage sb (e.g. to make progress)