Từ điển › 顶上顶上頂上 nghĩa là gìdǐng shàngHán Việt: ĐÍNH THƯỢNGtrên đỉnhNghĩa dǐng shàngHán Việt: ĐÍNH THƯỢNGtrên đỉnhtại đỉnhTiếng Anh: on top of; at the summitChữ thành phần顶dǐng · Hán Việt: đínhtop, summit, peak; to carry on the head8 nét · Xem thứ tự nét →上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →