Từ điển › 顶多顶多頂多 nghĩa là gìdǐng duōHán Việt: ĐÍNH ĐAnhiều nhấtNghĩa dǐng duōHSK 7Hán Việt: ĐÍNH ĐAnhiều nhấttối đaTiếng Anh: at most; at bestChữ thành phần顶dǐng · Hán Việt: đínhtop, summit, peak; to carry on the head8 nét · Xem thứ tự nét →多duō · Hán Việt: đamuch, many, multi-; more than, over6 nét · Xem thứ tự nét →