项庄舞剑,志在沛公項莊舞劍,志在沛公 nghĩa là gì
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , zhì zài Pèi gōngHán Việt: HẠNG CHĂNG VŨ KIẾM CHÍ TẠI PHẢI CÔNG
xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]
Nghĩa
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , zhì zài Pèi gōngHán Việt: HẠNG CHĂNG VŨ KIẾM CHÍ TẠI PHẢI CÔNG
- xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]
Tiếng Anh: see 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公[Xiang4 Zhuang1 wu3 jian4 , yi4 zai4 Pei4 gong1]
Chữ thành phần
- 项xiàng · Hán Việt: hạngneck, nape; item; a term in an equation9 nét · Xem thứ tự nét →
- 庄zhuāng · Hán Việt: chăngvillage, hamlet; villa, manor6 nét · Xem thứ tự nét →
- 舞wǔ · Hán Việt: vũto dance; to brandish14 nét · Xem thứ tự nét →
- 剑jiàn · Hán Việt: kiếmsword, dagger, saber9 nét · Xem thứ tự nét →
- 志zhì · Hán Việt: chídetermination, will; mark, sign; to record, to write7 nét · Xem thứ tự nét →
- 在zài · Hán Việt: tạiat, in, on; to exist; used to indicate the present progressive tense6 nét · Xem thứ tự nét →
- 沛pèi · Hán Việt: phảiabundant, copious, full7 nét · Xem thứ tự nét →
- 公gōng · Hán Việt: côngfair, equitable; public; duke4 nét · Xem thứ tự nét →