项庄舞剑,意在沛公項莊舞劍,意在沛公 nghĩa là gì
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōngHán Việt: HẠNG CHĂNG VŨ KIẾM Ý TẠI PHẢI CÔNG
nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái Công 沛公[Pei4 gong1] và là hoàng đế tương lai của nhà Hán, trong điệu múa kiếm tại tiệc Hồng Môn 鴻門宴|鸿门宴[Hong2 men2 yan4]
Nghĩa
Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōngHán Việt: HẠNG CHĂNG VŨ KIẾM Ý TẠI PHẢI CÔNG
- nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái Công 沛公[Pei4 gong1] và là hoàng đế tương lai của nhà Hán, trong điệu múa kiếm tại tiệc Hồng Môn 鴻門宴|鸿门宴[Hong2 men2 yan4]
- một sự lừa dối tinh vi để che giấu ý đồ xấu
Tiếng Anh: lit. Xiang Zhuang performs the sword dance, but his mind is set on Liu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (idiom); refers to 206 BC plot to murder Liu Bang, aka Duke of Pei 沛公[Pei4 gong1] and the future Han emperor, during a sword dance at the Hongmen feast 鴻門宴|鸿门宴[Hong2 men2 yan4]; an elaborate deception to hide malicious intent
Chữ thành phần
- 项xiàng · Hán Việt: hạngneck, nape; item; a term in an equation9 nét · Xem thứ tự nét →
- 庄zhuāng · Hán Việt: chăngvillage, hamlet; villa, manor6 nét · Xem thứ tự nét →
- 舞wǔ · Hán Việt: vũto dance; to brandish14 nét · Xem thứ tự nét →
- 剑jiàn · Hán Việt: kiếmsword, dagger, saber9 nét · Xem thứ tự nét →
- 意yì · Hán Việt: ýthought, idea, opinion; desire, wish; meaning, intention13 nét · Xem thứ tự nét →