项英項英 nghĩa là gì
Xiàng YīngHán Việt: HẠNG ANH
Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
Nghĩa
Xiàng YīngHán Việt: HẠNG ANH
- Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
Tiếng Anh: Xiang Ying (1898-1941), communist general involved in forming the New Fourth Army 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], killed in 1941 during the New Fourth Army incident 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]