Từ điển › 顺和顺和順和 nghĩa là gìshùn héHán Việt: THUẬN HOÀdịu dàngNghĩa shùn héHán Việt: THUẬN HOÀdịu dànghòa nhãTiếng Anh: gentle; affableChữ thành phần顺shùn · Hán Việt: thuậnto submit to, to obey, to go along with9 nét · Xem thứ tự nét →和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →