Từ điển › 顺坦顺坦順坦 nghĩa là gìshùn tanHán Việt: THUẬN ĐẤTmột cách suôn sẻNghĩa shùn tanHán Việt: THUẬN ĐẤTmột cách suôn sẻnhư mong đợiTiếng Anh: smoothly; as one expectsChữ thành phần顺shùn · Hán Việt: thuậnto submit to, to obey, to go along with9 nét · Xem thứ tự nét →坦tǎn · Hán Việt: đấtflat, level, smooth; candid, open8 nét · Xem thứ tự nét →