顺应天时順應天時 nghĩa là gì
shùn yìng tiān shíHán Việt: THUẬN ỨNG THIÊN THÌ
thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)
Nghĩa
shùn yìng tiān shíHán Việt: THUẬN ỨNG THIÊN THÌ
- thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)
Tiếng Anh: going with nature and the seasons (TCM)
Chữ thành phần
- 顺shùn · Hán Việt: thuậnto submit to, to obey, to go along with9 nét · Xem thứ tự nét →
- 应yīng · Hán Việt: ứngshould, must; to respond, to handle; to deal with, to cope7 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 时shí · Hán Việt: thìtime, season; period, era, age7 nét · Xem thứ tự nét →