Từ điển › 须后须后須後 nghĩa là gìxū hòuHán Việt: TUA HẬUnước thơm dùng sau khi cạo râuNghĩa xū hòuHán Việt: TUA HẬUnước thơm dùng sau khi cạo râuChữ thành phần须xū · Hán Việt: tua, tubeard; must; necessary9 nét · Xem thứ tự nét →后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 须后须后水xū hòu shuǐ nước thơm dùng sau khi cạo râu