顾客至上顧客至上 nghĩa là gì
gù kè zhì shàngHán Việt: CỐ KHÁCH CHÍ THƯỢNG
khách hàng là thượng đế (thành ngữ)
Nghĩa
gù kè zhì shàngHán Việt: CỐ KHÁCH CHÍ THƯỢNG
- khách hàng là thượng đế (thành ngữ)
Tiếng Anh: the customer reigns supreme (idiom)
Chữ thành phần
- 顾gù · Hán Việt: cốto look back; to look at; to look after10 nét · Xem thứ tự nét →
- 客kè · Hán Việt: kháchguest, traveller; customer9 nét · Xem thứ tự nét →
- 至zhì · Hán Việt: chíreach, arrive; very, extremely6 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →