Từ điển › 顿然顿然頓然 nghĩa là gìdùn ránHán Việt: ĐỐN NHIÊNđột ngộtNghĩa dùn ránHán Việt: ĐỐN NHIÊNđột ngộtbất chợtTiếng Anh: suddenly; abruptlyChữ thành phần顿dùn · Hán Việt: đốnto pause; to bow; to arrange10 nét · Xem thứ tự nét →然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →