领导小组領導小組 nghĩa là gì
lǐng dǎo xiǎo zǔHán Việt: LÃNH ĐẠO TIỂU TỔ
nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.)
Nghĩa
lǐng dǎo xiǎo zǔHán Việt: LÃNH ĐẠO TIỂU TỔ
- nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.)
- còn gọi là nhóm lãnh đạo trung ương
Tiếng Anh: leading small group (LSG), a CCP body that exercises general oversight on matters relating to a specific area (LSG for foreign affairs 外事工作, LSG for comprehensively deepening reforms 全面深化改革 etc); aka central leading group
Chữ thành phần
- 领lǐng · Hán Việt: lãnhneck, collar; lead, guide11 nét · Xem thứ tự nét →
- 导dǎo · Hán Việt: đạoto direct, to guide, to lead, to conduct6 nét · Xem thứ tự nét →
- 小xiǎo · Hán Việt: tiểusmall, tiny, insignificant3 nét · Xem thứ tự nét →
- 组zǔ · Hán Việt: tổto form, to assemble; section, department8 nét · Xem thứ tự nét →